Endangered Archives

EAP219: Assessment and preservation of the old Vietnamese École Française d'Extrême Orient archive in ancient ideographic Nôm script

Read more about this project
EAP219/1/1/1: 陳太宗御制課虚 Trần Thái Tông ngự chế khoá hư. [A systematic lesson in nothingness by Emperor Trần Thái Tông]. [1943] EAP219/1/1/2: 五百名觀世音經 Ngũ bách danh Quán Thế Âm kinh. [Sutra of Five Hundred Titles of Avalokitesvara]. [成泰戊戌仲夏吉日重鎸 [Mid Summer 1898] Thành Thái Mậu Tuất trọng hạ cát nhật trùng thuyên]
EAP219/1/1/3: 報恩眞經 Báo ân chân kinh. [Sutra of Kindness Repayment]. [保大叄年仲冬中浣重刊 Bảo Đại tam niên trọng đông trung hoán trùng san [1928]] EAP219/1/1/4: 大成經集 Đại thành kinh tập. [Collection of great achievement sutras]. [維新壬子年一陽月望日欽奉 Duy Tân nhâm tý niên nhất dương nguyệt vọng nhật khâm phụng [1912]]
EAP219/1/1/5: 冥陽十懺地獄總卷 Minh dương thập sám địa ngục tổng quyển. [A complete collection of ten repentances in the light and dark underworld]. [己巳 [1869?] Kỷ Tị] EAP219/1/2/1: 明史紀事本末 Minh sử kỷ sự bản mạt. [A complete chronicle of the Ming Dynasty]. [China 順治十五年 [1649] 成書]
EAP219/1/2/2: 明史紀事 Minh sử kỷ sự. [A chronicle of the Ming Dynasty]. [China 順治十五年 [1649] 成書] EAP219/1/2/3: 周易六十四卦解音 Chu dịch lục thập tứ quái giải âm. [Nôm Pronunciation Guide of the 64 hexagrams in the Book of Change]. [[1880?]]
EAP219/1/3/1: 欽定春秋傳說彙纂 Khâm định Xuân Thu truyền thuyết vựng soạn. [A royal collection of Chun Qiu tales]. [嗣德壬戌仲秋重鎸 [1862] Tự Đức nhâm tuất trọng thu trùng thuyên] EAP219/1/3/2: 欽定春秋傳說彙纂 Khâm định Xuân Thu truyền thuyết vựng soạn. [A royal collection of Chun Qiu tales]. [嗣德壬戌仲秋重鎸 [1862] Tự Đức nhâm tuất trọng thu trùng thuyên]
EAP219/1/3/3: 欽定春秋傳說彙纂 Khâm định Xuân Thu truyền thuyết vựng soạn. [A royal collection of Chun Qiu tales]. [嗣德壬戌仲秋重鎸 [1862] Tự Đức Nhâm tuất trọng thu trọng thuyên] EAP219/1/3/4: 欽定春秋傳說彙纂 Khâm định Xuân Thu truyền thuyết vựng soạn. [A royal collection of Chun Qiu tales]. [嗣德壬戌仲秋重鎸 [1862] Tự Đức Nhâm tuất trọng thu trọng thuyên]
EAP219/1/3/5: 欽定春秋傳說彙纂 Khâm định Xuân Thu truyền thuyết vựng soạn. [A collection of Chun Qiu tales]. [嗣德壬戌仲秋重鐫 [1862] Tự Đức Nhâm tuất trọng thu trọng thuyên] EAP219/1/4/1: 春秋五傳 Xuân Thu ngũ truyện. [Five Records of Spring – Autumn Era]. [清乾隆六年[1741]]
EAP219/1/4/2: 春秋五傳 Xuân Thu ngũ truyện. [Five Records of Spring – Autumn Era]. [清乾隆六年[1741]] EAP219/1/5/1: 論語集註大全 Luận ngữ tập chú đại toàn. [A complete Book of Discourse]. [明 [1368-1644]]
EAP219/1/5/2: 論語集註大全 雍也 Luận ngữ tập chú đại toàn — Ủng dã. [A complete Book of Discourse - Harmony]. [明 [1368-1644]] EAP219/1/6/1: 大南寔錄正編第四紀 Đại Nam thực lục chính biên đệ tứ kỷ: Dực Tông Anh Hoàng Đế thực lục. [Official Records of the Great Viet – The Fourth Dynasty: Official Records of Emperor Dực Tông]. [[1861] Tân dậu Tự Đức thập tứ niên thu thất nguyệt]
EAP219/1/6/2 Pt 1: 大南寔錄正編第四紀 Đại Nam thực lục chính biên đệ tứ kỷ: Dực Tông Anh Hoàng Đế thực lục. . [[1861] Tân dậu Tự Đức thập tứ niên thu thất nguyệt] EAP219/1/6/2 Pt 2: 大南寔錄正編第四紀 Đại Nam thực lục chính biên đệ tứ kỷ: Dực Tông Anh Hoàng Đế thực lục. . [[1861] Tân dậu Tự Đức thập tứ niên thu thất nguyệt]
EAP219/1/6/3: 四書節要 大學 Tứ thư tiết yếu - Đại học. [Essentials of the Four Books: The Great Learning]. [成泰柒年仲秋新鐫 [1895] Thành Thái thất niên trọng thu tân thuyên] EAP219/1/6/4: 國朝詩抄 Quốc triều Thi sao. [Imperial Collection of poetry]. [嗣德六年 [1853] Tự Đức lục niên]
EAP219/1/7/1: 四書大全 Tứ thư đại toàn. [A complete Four Classics]. [皇朝嗣德貳年新鐫 [1849] Hoàng triều Tự Đức nhị niên tân thuyên] EAP219/1/8/1: 太上感應篇圖説 Thái thượng cảm ứng thiên đồ thuyết. [A graphic theory of super sympathetics]. [成泰三年重鐫 (成泰三年歳次辛卯仲秋月吉日) [1891] Thành Thái tam niên trọng thuyên (Thành Thái tam niên tuế thứ Tân Mão trọng thu nguyệt cát nhật)]
EAP219/1/8/2: 禮記大全節要演義 詩禮解音 Lễ ký đại toàn tiết yếu diễn nghĩa – Thi lễ giải âm. [Meaning of the Essentials of the Complete Book of Rite: Pronunciation of Poetry and Rites]. [大南阮氏明命十八年 [1819] 多文堂 刊本] EAP219/1/8/3: 心法切要真經 Tâm pháp thiết yếu chân kinh. [Book of Essential Heart Sutra]. [保大己巳冬 [1929] Bảo Đại Kỷ Tỵ đông]
EAP219/1/9/1: 大方便佛報恩經註義 Đại phương tiện Phật báo ân kinh chú nghĩa. [Commentaries on the Sutra of Piety by Omnipotential Buddha]. [紹治柒年柒月朔日重刊 [1847] Thiệu Trị thất niên thất nguyệt sóc nhật trùng san] EAP219/1/9/2: 詩集 Thi tập. [A poetry collection]. [1860+?]
EAP219/1/9/3: "諸經演音 Chư kinh trích yếu diễn âm. [Collection of Essential Buddhist Sutras in vernacular language, i.e. 6-8 poetic stanzas]. [1943?]" EAP219/1/10/1: 性理大全節要 Tính lý đại toàn tiết yếu. [Essentials of A Complete Theory of Change]. [紹治貳年孟春月吉日新鎸 [1842] Thiệu Trị nhị niên mạnh xuân nguyệt cát nhật tân thuyên]
EAP219/1/10/2: 易膚叢說 Dịch phu tòng thuyết. [Vietnamese Mandarin Theory of Change]. [[XVIII Century]] EAP219/1/10/3: 心法切要真經 Tâm pháp thiết yếu chân kinh. [Essentials of the True Heart Sutra]. [皇南保大丁卯年孟夏吉日 [1927] Hoàng Nam Bảo Đại Đinh Mão niên mạnh hạ cát nhật]
EAP219/1/11/1: 重梓歸元直指集 Trùng tử Quy nguyên trực chỉ tập. [Direct Path to Return to the Source – Re-edition]. [明命肆年歲次癸未 [1823] 冬月穀日 Minh Mệnh tứ niên tuế thứ Quý mùi - đông nguyệt cốc nhật] EAP219/1/12/1: 言办齋文集 Biện Trai văn tập. [Prose collection of Biện Trai]. [嗣德已卯仲秋新鎸 [Autumn 1875] Tự Đức Kỷ Mão trọng thu tân thuyên]
EAP219/1/12/2: 言办齋文集 Biện Trai văn tập. [Prose collection of Biện Trai]. [嗣德己卯仲秋新鎸 [Autumn 1875] Tự Đức kỉ mão trọng thu tân thuyên] EAP219/1/12/3: 石室祕籙 禮集 Thạch thất bí lục: Lễ tập. [Secret Book of Stone Chamber: Collection of Rites]. [1760?]
EAP219/1/12/4: 金陵大報恩寺塔志 Kim lăng đại báo ân tự tháp chí. [Record of Great Kindness Golden Mausoleum Temple Tower]. [中華民國二十六年八月初版 [1937] Trung Hoa Dân Quốc nhị thập lục niên bát nguyệt sơ bản] EAP219/1/12/5: 大報父母恩重經 Đại báo phụ mẫu ân trọng kinh. [Sutra of the Great Parental Kindness Repayment]. [紹治柒年柒月朔日重刊 [1847] Thiệu Trị thất niên thất nguyệt sóc nhật trùng san]
EAP219/1/13/1: 御纂醫宗金鑑 Ngự soạn y tông kim giám. [Royal compiled Gold standard of Medicine]. [清 乾隆七年 [1742] Thanh Càn Long thất niên] EAP219/1/13/2: 御纂醫宗金鑑 Ngự soạn y tông kim giám. [Royal compiled Gold standard of Medicine]. [清乾隆七年 [1742] Thanh Càn Long thất niên]
EAP219/1/13/3: 御纂醫宗金鑑 Ngự soạn y tông kim giám. [Royal compiled Gold standard of Medicine]. [清乾隆七年 [1742] Thanh Càn Long thất niên] EAP219/1/13/4: 御纂醫宗金鑑 Ngự soạn y tông kim giám. [Royal compiled Gold standard of Medicine]. [清乾隆七年 [1742] Thanh Càn Long thất niên]
EAP219/1/13/5: 御纂醫宗金鑑 Ngự soạn y tông kim giám. [Royal compiled Gold standard of Medicine]. [清乾隆七年 [1742] Thanh Càn Long thất niên  ] EAP219/1/13/6: 御纂醫宗金鑑 Ngự soạn y tông kim giám. [Royal compiled Gold standard of Medicine]. [清乾隆七年 [1742] Thanh Càn Long thất niên]
EAP219/1/13/7: 御纂醫宗金鑑 Ngự soạn y tông kim giám. [Royal compiled Gold standard of Medicine]. [清乾隆七年 [1742] Thanh Càn Long thất niên] EAP219/1/13/8: 御纂醫宗金鑑 Ngự soạn y tông kim giám. [Royal compiled Gold standard of Medicine]. [清乾隆七年 [1742] Thanh Càn Long thất niên]
EAP219/1/13/9: 御纂醫宗金鑑 Ngự soạn y tông kim giám. [Royal compiled Gold standard of Medicine]. [清乾隆七年 [1742] Thanh Càn Long thất niên] EAP219/1/13/10: 御纂醫宗金鑑 Ngự soạn y tông kim giám. [Royal compiled Gold standard of Medicine]. [清乾隆七年 [1742] Thanh Càn Long thất niên]
EAP219/1/13/11: 御纂醫宗金鑑 Ngự soạn y tông kim giám. [Royal compiled Gold standard of Medicine]. [清乾隆七年 [1742] Thanh Càn Long thất niên] EAP219/1/13/12: 御纂醫宗金鑑 Ngự soạn y tông kim giám. [Royal compiled Gold standard of Medicine]. [清乾隆七年 [1742] Thanh Càn Long thất niên]
EAP219/1/13/13: 御纂醫宗金鑑 Ngự soạn y tông kim giám. [Royal compiled Gold standard of Medicine]. [清乾隆七年 [1742] Thanh Càn Long thất niên] EAP219/1/13/14: 御纂醫宗金鑑 Ngự soạn y tông kim giám. [Royal compiled Gold standard of Medicine]. [清乾隆七年 [1742] Thanh Càn Long thất niên]
EAP219/1/13/15: 御纂醫宗金鑑 Ngự soạn y tông kim giám. [Royal compiled Gold standard of Medicine]. [清乾隆七年 [1742] Thanh Càn Long thất niên] EAP219/1/13/16: 御纂医宗金鑑 Ngự soạn y tông kim giám. [Royal compiled Gold standard of Medicine]. [清乾隆七年 [1742] Thanh Càn Long thất niên]
EAP219/1/13/17: 御纂醫宗金鑑 Ngự soạn y tông kim giám. [Royal compiled Gold standard of Medicine]. [清乾隆七年 [1742] Thanh Càn Long thất niên] EAP219/1/13/18: 御纂醫宗金鑑 Ngự soạn y tông kim giám. [Royal compiled Gold standard of Medicine]. [清乾隆七年 [1742] Thanh Càn Long thất niên]
EAP219/1/13/19: 御纂醫宗金鑑 Ngự soạn y tông kim giám. [Royal compiled Gold standard of Medicine]. [清乾隆七年 [1742] Thanh Càn Long thất niên] EAP219/1/13/20: 御纂醫宗金鑑 Ngự soạn y tông kim giám. [Royal compiled Gold standard of Medicine]. [清乾隆七年 [1742] Thanh Càn Long thất niên]
EAP219/1/13/21: 御纂医宗金鑑 Ngự soạn y tông kim giám. [Royal compiled Gold standard of Medicine]. [清乾隆七年 [1742] Thanh Càn Long thất niên] EAP219/1/13/22: 御纂醫宗金鑑 Ngự soạn y tông kim giám. [Royal compiled Gold standard of Medicine]. [清乾隆七年 [1742] Thanh Càn Long thất niên]
EAP219/1/13/23: 御纂醫宗金鑑 Ngự soạn y tông kim giám. [Royal compiled Gold standard of Medicine]. [清乾隆七年 [1742] Thanh Càn Long thất niên] EAP219/1/13/24: 御纂醫宗金鑑 Ngự soạn y tông kim giám. [Royal compiled Gold standard of Medicine]. [清乾隆七年 [1742] Thanh Càn Long thất niên]
EAP219/1/13/25: 御纂醫宗金鑑 Ngự soạn y tông kim giám. [Royal compiled Gold standard of Medicine]. [清乾隆七年 [1742] Thanh Càn Long thất niên] EAP219/1/13/26: 御纂醫宗金鑑 Ngự soạn y tông kim giám. [Royal compiled Gold standard of Medicine]. [清乾隆七年 [1742] Thanh Càn Long thất niên]
EAP219/1/13/27: 御纂醫宗金鑑 Ngự soạn y tông kim giám. [Royal compiled Gold standard of Medicine]. [清乾隆七年 [1742] Thanh Càn Long thất niên] EAP219/1/13/28: 御纂醫宗金鑑 Ngự soạn y tông kim giám. [Royal compiled Gold standard of Medicine]. [清乾隆七年 [1742] Thanh Càn Long thất niên]
EAP219/1/13/29: 御纂医宗金鑑 Ngự soạn y tông kim giám. [Royal compiled Gold standard of Medicine]. [清乾隆七年 [1742] Thanh Càn Long thất niên] EAP219/1/13/30: 御纂醫宗金鑑 Ngự soạn y tông kim giám. [Royal compiled Gold standard of Medicine]. [清乾隆七年 [1742] Thanh Càn Long thất niên]
EAP219/1/13/31: 御纂醫宗金鑑 Ngự soạn y tông kim giám. [Royal compiled Gold standard of Medicine]. [清乾隆七年 [1742] Thanh Càn Long thất niên] EAP219/1/13/32: 御纂醫宗金鑑 Ngự soạn y tông kim giám. [Royal compiled Gold standard of Medicine]. [清乾隆七年 [1742] Thanh Càn Long thất niên]
EAP219/1/14/1: 景岳全書 Cảnh Nhạc toàn thư. [A complete work of Cảnh Nhạc]. [1624] EAP219/1/14/2: 景岳全書 Cảnh Nhạc toàn thư. [A complete work of Cảnh Nhạc]. [1624]
EAP219/1/14/3: 景岳全書 Cảnh Nhạc toàn thư. [A complete work of Cảnh Nhạc]. [1624] EAP219/1/14/4: 景岳全書 Cảnh Nhạc toàn thư. [A complete work of Cảnh Nhạc]. [1624]
EAP219/1/14/5: 地理百段經 Địa lý bách đoạn kinh. [Handbook of a hundred sections of geotheory]. [1795] EAP219/1/14/6: 增補珍珠囊藥性賦 Tăng bổ trân châu nang Dược tính phú. [Gem Supplement in Rhyme: Classification of Drug Property]. [同治十年春鎸 [1872] Đồng Trị thập niên xuân thuyên]
EAP219/1/15/1: 衛濟餘編 Vệ tế dư biên. [Health Protection Compilation]. [1756 [?]] EAP219/1/15/2: 衛濟餘編 Vệ tế dư biên. [Health Protection Compilation]. [1756 [?]]
EAP219/1/15/3: 衛濟餘編 Vệ tế dư biên. [Health Protection Compilation]. [1756 [?]] EAP219/1/15/4: 衛濟餘編 Vệ tế dư biên. [Health Protection Compilation]. [1756 [?]]
EAP219/1/16/1: 新刊補正少微通鑑節要大全 Tân san bố chính thiếu vi thông giám thiết yếu đại toàn. [Essentials of A Complete Chronicle: Revised Edition]. [嗣德三年 [1850] Tự Đức tam niên] EAP219/1/16/2: "六壬 Lục Nhâm. [The Six Nhâm ""Liu Ren""]. [1800?]"
EAP219/1/16/3: "紹治嵗柒年季夏 Thiệu Trị tuế thất niên quí hạ. [Emperor Thiệu Tri's Seventh Year Reign, Summer]. [紹治嵗柒年季夏 [Summer 1847] Thiệu Trị tuế thất niên quí hạ]" EAP219/1/17/1: 痘疹全集秘錄 Đậu chẩn toàn tập bí lục. [Complete book of Smallpox]. [1702]
EAP219/1/18/1: 銀海精微 Ngân hải tinh vi. [Subtle Silver River]. [[circa 682] 原题唐] EAP219/1/18/2: 記附耕各社私田部 Ký phụ canh các xã tư điền bộ. [Record of subsidiary cultivation on private land in various villages]. [啓定六年冬十一月廿五日 [1921/12/25] Khải Định lục niên đông thập nhất nguyệt trấp ngũ nhật]
EAP219/1/18/3: 治痘方 Trị đậu phương. [Treatment of Smallpox]. [皇朝維新㭍年 [1913] 正月初四日、 癸丑孟春 Hoàng triều Duy Tân thất niên chính nguyệt sơ tứ nhật. Quý sửu mạnh xuân] EAP219/1/19/1: "增補萬病回春 Tăng bổ vạn bệnh hồi xuân. [Rejuvenate of All Diseases, an improved edition]. [萬歷十五年 [1587] Vạn Lịch thập ngũ niên]"
EAP219/1/20/1: 本草綱目 主治 Bản thảo cương mục/chủ trị. [Schema of Herbal Medicine]. [萬曆六年 [1578] Vạn lịch lục niên] EAP219/1/20/2: 本草綱目 主治 木 服器 蟲部 Bản thảo cương mục/chủ trị ̣Mộc-Phục khí-Trùng bộ. [Schema of Herbal Medicine]. [萬曆六年 [1578] Vạn lịch lục niên]
EAP219/1/20/3: 本草綱目 主治 水火土部 Bản thảo cương mục/chủ trị Thuỷ-hoả-thổ bộ. [Schema of Herbal Medicine]. [萬曆六年 [1578] Vạn lịch lục niên] EAP219/1/20/4: 本草綱目 主治 穀部 Bản thảo cương mục/chủ trị - Cốc bộ. [Schema of Herbal Medicine]. [萬曆六年 [1578] Vạn lịch lục niên]
EAP219/1/20/5: 本草綱目 主治 金石部 Bản thảo cương mục/chủ trị: Kim thạch bộ. [Schema of Herbal Medicine]. [萬曆六年 [1578] Vạn lịch lục niên] EAP219/1/21/1: "佛祖統紀 城部 Phật tổ thống kỷ Thành bộ. [A complete Buddhist chronology]. [聖朝嗣德㭍年歲次甲寅五月望日 [1854]、蒲山寺門人比丘法名文堂奉 寫 Thánh triều Tự Đức thất niên tuế thứ giáp dần ngũ nguyệt vọng nhật, Bồ sơn tự môn nhân tỉ khưu pháp danh Văn đường phụng tả.]"
EAP219/1/21/2: "佛祖統紀 城部 Phật tổ thống kỷ Thành bộ. [A complete Buddhist chronology]. [聖朝嗣德㭍年歲次甲寅五月望日 [1854]、蒲山寺門人比丘法名文堂奉 寫 Thánh triều Tự Đức thất niên tuế thứ giáp dần ngũ nguyệt vọng nhật, Bồ sơn tự môn nhân tỉ khưu pháp danh Văn đường phụng tả.]" EAP219/1/21/3: "佛祖統紀 池部 Phật tổ thống kỷ Trì bộ. [A complete Buddhist chronology]. [聖朝嗣德㭍年歲次甲寅五月望日 [1854]、蒲山寺門人比丘法名文堂奉 寫 Thánh triều Tự Đức thất niên tuế thứ giáp dần ngũ nguyệt vọng nhật, Bồ sơn tự môn nhân tỉ khưu pháp danh Văn đường phụng tả.]"
EAP219/1/21/4: "佛祖統紀 池部 Phật tổ thống kỷ Trì bộ. [A complete Buddhist chronology]. [聖朝嗣德㭍年歲次甲寅五月望日 [1854]、蒲山寺門人比丘法名文堂奉寫 Thánh triều Tự Đức thất niên tuế thứ giáp dần ngũ nguyệt vọng nhật, Bồ sơn tự môn nhân tỉ khưu pháp danh Văn đường phụng tả.]" EAP219/1/21/5: "佛祖統紀 昆部 Phật tổ thống kỷ Côn bộ. [A complete Buddhist chronology]. [聖朝嗣德㭍年歲次甲寅五月望日 [1854]、蒲山寺門人比丘法名文堂奉寫 Thánh triều Tự Đức thất niên tuế thứ giáp dần ngũ nguyệt vọng nhật, Bồ sơn tự môn nhân tỉ khưu pháp danh Văn đường phụng tả.]"
EAP219/1/21/6: "佛祖統紀 昆部 Phật tổ thống kỷ Côn bộ. [A complete Buddhist chronology]. [聖朝嗣德㭍年歲次甲寅五月望日 [1854]、蒲山寺門人比丘法名文堂奉寫 Thánh triều Tự Đức thất niên tuế thứ giáp dần ngũ nguyệt vọng nhật, Bồ sơn tự môn nhân tỉ khưu pháp danh Văn đường phụng tả.]" EAP219/1/21/7: "佛祖統紀 碣部 Phật tổ thống kỷ Kiệt bộ. [A complete Buddhist chronology]. [聖朝嗣德㭍年歲次甲寅五月望日 [1854]、蒲山寺門人比丘法名文堂奉寫 Thánh triều Tự Đức thất niên tuế thứ giáp dần ngũ nguyệt vọng nhật, Bồ sơn tự môn nhân tỉ khưu pháp danh Văn đường phụng tả.]"
EAP219/1/21/8: "佛祖統紀 碣部 Phật tổ thống kỷ Kiệt bộ. [A complete Buddhist chronology]. [聖朝嗣德九年歲次丙辰九月望日 [1856]、蓮池寺沙門安禪訂梓 Thánh triều Tự Đức thất niên tuế thứ giáp dần ngũ nguyệt vọng nhật, Liên trì tự sa môn An Thiền đính tử.]" EAP219/1/22/1: 大南正編列傳初集 Đại Nam chính biên liệt truyện sơ tập. [Official Tales of Đại Nam: Preliminary Collection]. [成泰元年十月十三日題 [1889] Thành Thái nguyên niên thập nguyệt thập tam nhật đề]
EAP219/1/22/2: 大南正編列傳初集 Đại Nam chính biên liệt truyện sơ tập. [Official Tales of Đại Nam: Preliminary Collection]. [成泰元年十月十三日題 [1889] Thành Thái nguyên niên thập nguyệt thập tam nhật đề] EAP219/1/22/3: 大南正編列傳初集 Đại Nam chính biên liệt truyện sơ tập. [Official Tales of Đại Nam: Preliminary Collection]. [成泰元年十月十三日題 [1889] Thành Thái nguyên niên thập nguyệt thập tam nhật đề]
EAP219/1/22/4: 大南正編列傳初集 Đại Nam chính biên liệt truyện sơ tập. [Official Tales of Đại Nam: Preliminary Collection]. [成泰元年十月十三日題 [1889] Thành Thái nguyên niên thập nguyệt thập tam nhật đề] EAP219/1/22/5: "太平省建昌府東汭社 丁族乙支立祠 Thái Bình tỉnh Kiến Xương phủ Đông Nhuế xã Đinh tộc Ất chi lập từ. [Written Agreement Record of the Đinh Family, Ất Branch of Thái Bình Province]. [維新柒年五月弍拾日 [1913] Duy Tân thất niên ngũ nguyệt nhị thập nhật]"